Toyota Hilux 2.8 G 4×4 AT

✅ Xe bán tải Toyota Hilux 2.8G nhập khẩu giá bao nhiêu? ✅ Khuyến mãi và giá lăn bánh xe Toyota Hilux bản 2 cầu tự động mới nhất. ✅ Hình ảnh, đánh giá xe bán tải Hilux 2 cầu tự động. ✅ Cập nhật thông số kỹ thuật xe ô tô Hilux 2.8G nhập Thái tại Việt Nam. ✅ Hỗ trợ mua trả góp xe Toyota Hilux 2 cầu lãi suất ưu đãi.

Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2.8G? Khuyến mãi?


GIÁ XE TOYOTA HILUX MỚI NHẤT (ĐVT: Triệu VNĐ)
Phiên bản Hilux 2.8G 4×4 AT
Giá niêm yết 913
Khuyến mãi Liên hệ
Giá xe Toyota Hilux lăn bánh tham khảo (*)
Hà Nội 980
TP.HCM 971
Tỉnh khác 971

(*) Lưu ý: Giá lăn bánh xe Toyota Hilux bản 2 cầu tự động trên chưa bao gồm chương trình giảm giá và khuyến mãi trong tháng.

– Mua xe Hilux 2.8G AT trả góp: trả trước từ 20% giá trị xe, thời gian vay lên đến 8 năm, lãi suất cực ưu đãi.

Bảng màu xe Toyota Hilux số tự động 2 cầu


Xe bán tải Toyota Hilux số tự động 4×4 có tất cả 6 màu sắc cho khách hàng lựa chọn, bao gồm: Đen, Xám, Bạc, Trắng ngọc trai, Cam và Đỏ.

Bảng màu xe Toyota Hilux 2.8 G 4x4 2 cầu số tự động

Giới thiệu về Toyota Hilux 2022


Toyota Hilux là một trong những dòng xe bán tải được yêu thích nhất tại thị trường khu vực Đông Nam Á, bởi khả năng vận hành bền bỉ đến đáng kinh ngạc. Nếu như các bạn muốn biết Hilux bền bỉ đến như thế nào, hãy lên Youtube và tìm kiếm với từ khóa “Toyota Hilux Top Gear” bạn sẽ phải giật mình với những gì bạn sẽ xem.

Xe bán tải Toyota Hilux 2.8 AT 4x4

Thế hệ Toyota Hilux 2022 với nhiều những cải tiến hấp dẫn về ngoại nội thất và tính năng an toàn, nhưng vẫn giữ đó sự bền bỉ điều tạo nên thương hiệu của dòng xe bán tải Toyota.

Xe bán tải Hilux 4x4 AT 2 cầu tự động

Ngoại thất


Diện mạo mới của Toyota Hilux 2 cầu số tự động 2022 trông khá giống với dòng xe bán tải cỡ trung Tacoma của hãng hiện đang được bán tại thị trường Bắc Mỹ. Một thiết kế khỏe mạnh và cực kỳ hầm hố. Mặt ca-lăng hình lục giác được sơn đen mờ kết hợp với viền Chrome mỏng chạy ngang làm chiếc xe trông cực ngầu và đậm chất cơ bắp.

Bán tải Toyota Hilux 2 cầu số tự động máy dầu

Cụm đèn pha được trang bị đèn chiếu gần dạng LED Projector, kết hợp với đó là dải LED ban ngày nổi bật được nối liền với mặt ca lăng của xe. Hệ thống đèn gầm trang bị trên Hilux 2022 2.8G sử dụng công nghệ LED hiện đại và tăng sự sang trọng nhờ viền mạ Chrome bao quang.

Mặt Ca-lăng xe Toyota Hilux 2.8 AT 4x4

Ngoài công nghệ bóng đèn LED cho khả năng chiếu sáng tốt hơn khi trời tối. Toyota Hilux bản G cũng được trang bị các công nghệ khác như: đèn tự động bật tắt khi trời tối, tự động cân bằng góc chiếu sáng và đèn chờ dẫn đường.

Cụm đèn chiếu sáng Bi-LED Projector trên xe bán tải Hilux 2.8 AT

Đèn gầm LED của bán tải Hilux 2.8 AT 4x4

Cụm đèn pha thiết kế đẹp mắt cùng đèn sương mù LED

Phần thân xe, Hilux 2.8G 4×4 AT tạo điểm nhấn với gương chiếu hậu được mạ chrome sáng bóng, tích hợp đèn báo rẽ LED và có chức năng chỉnh gập điện. Bộ mâm kích thước lên đến 18 inch được tạo hình khá lạ mắt giống như những bánh xe của người máy Tranfomer. Hộc bánh xe có thiết kế vuông vắn giúp chiếc xe thêm phần cơ bắp hơn. Trang bị bậc lên xuống cũng là tiêu chuẩn cho các phiên bản.

Bán tải Hilux 2 cầu số tự động máy dầu

Bán tải Hilux 2 cầu số tự động máy dầu.

Mâm xe 18 inch trên Toyota Hilux bản 2 cầu số tự động

Bậc lên xuống thể thao xe Hilux 2.8 AT 4x4

Bộ mâm chấu kép và bậc lên xuống thể thao trên Toyota Hilux 2022.

Đuôi xe của Toyota Hilux vẫn giữ nguyên thiết kế như những phiên bản gần đây với cụm đèn hậu to bản chia rõ ràng đèn phanh, đèn báo rẽ và đèn lùi. Để tăng thêm sự sang trọng cho chiếc xe, các viền mạ chrome được sử dụng khá nhiều ở các chi tiết như cản sau và tay nắm mở cửa nắp thùng.

Ngoại thất phía sau xe Hilux bản 2 cầu máy 2.8 AT

Ngoại thất phía sau xe Hilux bản 2 cầu máy 2.8 AT.

Cụm đèn hậu LED trên Hilux bản 2 cầu số tự động

Thùng xe bán tải Hilux 2.8 máy dầu 2 cầu

Đèn hậu LED cực bắt mắt trên Hilux 2022.

Toyota Hilux G 2 cầu có kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 5.325 x 1.900 x 1.815 mm, trục cơ sở 3.085 mm. Thông số của Hilux gần như không thay đổi so với phiên bản trước, bù lại Toyota Hilux lại có khoảng sáng gầm lớn nhất trong phân khúc, lên đến 286 mm giúp chiếc xe vượt qua mọi địa hình phức tạp nhất một cách dễ dàng.

Toyota Hilux bản cao cấp 2.8 AT 4x4

Nội thất Hilux 4×4 AT 2 cầu 2022


Ngoại thất sang trọng với thiết kế hiện đại, tuy nhiên bạn sẽ phải bất ngờ hơn nữa với khoang nội thất của Toyota Hilux 2.8 AT Premium. Sang trọng và đẳng cấp là những từ ngữ để mô tả về khoang nội thất này. Rất nhiều những chi tiết được mạ chrome và ốp nhựa sơn đen bóng tạo cảm giác huyền bí và lịch thiệp bên trong xe.

Khoang cabin xe Toyota Hilux bản 2.8 G 2 cầu

Khoang cabin xe Toyota Hilux 2022 bản 2.8 G 2 cầu.

Màn hình cảm ứng rộng 7 inch được đặt  ở tung tâm bảng taplo, kế bên là nút khởi động Start/Stop, phía dưới là các nút chỉnh điều hòa, chỉnh gió và các chế độ khóa vi sai, gài cầu điện tử.

Màn hình cảm ứng kết nối điện thoại thông minh trên Hilux bản G

Hệ thống loa JBL trên Hilux bản cao cấp nhất

Màn hình giải trí cỡ lớn kết hợp hệ thống âm thanh JBL trên Hilux 2022.

So với 2 người anh em trong gia đình là Toyota Fortuner và mẫu MPV 7 chỗ Innova thì có thể thấy mặt Taplo của chiếc Hilux được thiết kế có phần sang trọng và tiện dụng hơn.

Nội thất xe Toyota Hilux bản 2 cầu máy dầu

Thiết kế cụm đồng hồ Hilux bản 2.8G phải nói là đẹp nhất trong phân khúc xe bán tải, thậm chí còn đẹp hơn rất nhiều so với các mẫu xe du lịch khác. Một thiết kế hiện đại và chỉn chu của 2 đồng hồ tua máy và tốc độ.

Vô lăng xe bán tải Toyota Hilux 2.8 G

Vô lăng xe bán tải Toyota Hilux 2.8 G.

Cụm đồng hồ công tơ Optitron mét xe Hilux 4x4 AT

Ga tự động Cruise control trên xe Hilux

Một số những tiện ích và tính năng có trên phiên bản Toyota Hilux 2022 nhập Thái như: cửa kính lên xuống 1 chạm ở các cửa, ngăn làm lạnh chai nước, hệ thống gài cầu điện tử, chế độ Power Mode, Eco Mode…

Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm các cửa xe bán tải Hilux

Ngăn làm lạnh trên Toyota Hilux

Kính chỉnh điện Auto tất cả các cửa trên Toyota Hilux 2022.

Núm gài cầu điện tử trên xe bán tải Hilux máy dầu AT 4x4

Chế độ lái trên bán tải Hilux

Hàng ghế thứ 2 rộng rãi và có độ ngả khá tốt cùng với cửa gió điều hòa phía sau sẽ giúp cho người ngồi cảm thấy thoải mái hơn.

Hàng ghế thứ 2 trên xe bán tải Hilux 2 cầu

Hàng ghế thứ 2 trên xe bán tải Hilux 2 cầu.

Cửa gió điều hòa hàng ghế sau xe Hilux 2.8 AT máy dầu tự động

Khả năng vận hành


Toyota Hilux 2.8 AT MLM sử dụng động cơ dầu Diesel 2.8L, máy Turbo tăng áp kết hợp với công nghệ điều khiển cánh biến thiên VNT. Công suất cực đại là 201 mã lực tại vòng tua 3.400 vòng/phút, Mô-men xoắn cực đại đạt 500 Nm ở tua máy 1.600 vòng/phút.

Động cơ xe Turbo 2.8L trên Toyota Hilux

Xe được trang bị hộp số tự động 6 cấp, hệ dẫn động 4WD 2 cầu bán thời gian cùng 2 chế độ lái Eco và Power Mode giúp chiếc xe có thể tự tin vượt qua mọi địa hình phức tạp nhất.

Khu vực cần số xe Hilux bản tự động 2 cầu

Chế độ lái Eco và Power trên Hilux 4x4 số tự động

Hệ thống treo trước và sau được tối ưu hóa nhằm đem đến độ ổn định và khả năng kiểm soát hành trình vượt trội.

Hệ thống treo xe Toyota Hilux 2020

Khung gầm vững chắc cùng thiết kế cấu tạo kiên cố giúp xe của bạn vừa bền bỉ vừa vận hành êm ái suốt chặng đường dài.

Hệ thống khung gầm xe Hilux

Tính năng an toàn


Toyota Hilux 2 cầu máy dầu được trang bị nhiều tính năng an toàn đạt tiêu chuẩn 5 sao của tổ chức đánh giá xe ASEAN NCAP.

Các hệ thống an toàn xuất hiện trên Toyota Hilux 2022 bao gồm:

  • Chống bó cứng phanh ABS: giúp cho bánh xe không bị bó cứng khi phanh gấp, tạo cơ hội đánh lái tránh chướng ngại vật cho người lái.

Chống bó cứng phanh ABS xe Hilux

  • Phân bổ lực phanh điện tử EBD: tự động phân bổ đều lực phanh lên các bánh xe theo tải trọng trên xe.

Phân bổ lực phanh điện tử EBD

  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA: tác dung thêm lực phanh trong các trường hợp cần phanh gấp.

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

  • Cân bằng điện tử VSC: kiểm soát công suất động cơ và phân bổ lực phanh hợp lý lên các bánh xe giảm thiểu nguy cơ mất lái khi vào cua, đặc biệt là trên các cung đường trơn trượt.

Cân bằng điện tử VSC trên Hilux

  • Hệ thống kiểm soát lực kéo rơ moóc TCS: Khi kéo rơ moóc hệ thống sẽ phát hiện ra sự lắc lư của rơ moóc và giúp triệt tiêu nó bằng cách kiểm soát phanh và đầu ra của động cơ.

Kiểm soát lực kéo rơ mooc TSC

  • Kiểm soát lực kéo chủ động A-TRC: tác động áp suất phanh ở mỗi bánh xe, nhờ đó giúp chiếc xe có thể dễ dàng tăng tốc và khởi hành trên đường trơn trượt.

Kiểm soát lực kéo chủ động A-TRC xe Toyota Hilux

  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC: tự động giữ phanh trong khoảng thời gian 2s, giúp cho người lái có thể chuyển từ chân phanh sang chân ga để khởi hành ngang dốc.

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC trên xe Hilux

  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HDC: Giữ cho xe ở vận tốc dưới 10 Km/h khi xe đổ dốc cao bằng cách tác dụng lực phanh và giảm công suất động cơ.

Hỗ trợ đổ đèo HDA của bán tải Hilux

  • Cảnh báo tiền va chạm PCS: Khi phát hiện va chạm có thể xảy ra với phương tiện phía trước, hệ thống sẽ cảnh báo người lái đồng thời kích hoạt phanh hỗ trợ khi người lái đạp phanh hoặc tự động phanh khi người lái không đạp phanh.

Cảnh báo tiền va chạm PCS xe bán tải Hilux

  • Cảnh báo chệch làn đường LDA: Sử dụng camera trước để phát hiện làn đường với vạch kẻ, mép đường và lề đường. Nếu xe bắt đầu đi lệch khỏi làn đường đã đánh dấu mà không có tín hiệu chuyển làn từ người lái, hệ thống sẽ cảnh báo người lái. Hệ thống cũng có thể áp dụng lực phanh để hỗ trợ người lái tránh đi chệch làn.

Cảnh báo lệch làn LDA xe Toyota Hilux

  • Điều khiển hành trình chủ động DRCC: Sử dụng rada phía trước cùng với camera để phát hiện các phương tiện phía trước, đồng thời tự động điều chỉnh tốc độ để đảm bảo khoảng cách giữa xe với phương tiện đang lưu thông.

Kiểm soát hành trình chủ động DRCC xe Toyota Hilux

  • Túi khí an toàn: Toyota Hilux 2022 có trang bị tới 7 túi khí an toàn khi xảy ra va chạm.

Túi khí an toàn Toyota Hilux

Thông số kỹ thuật Toyota Hilux 2.8 G 2 cầu số tự động


Cập nhật thông số kỹ thuật chi tiết của Toyota Hilux 2.8 G hai cầu số tự động theo tài liệu Toyota Việt Nam cung cấp.

KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG

  • Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)5,330 x 1,855 x 1,815
  • Chiều dài cơ sở (mm)3,085
  • Khoảng sáng gầm xe (mm)310
  • Trọng lượng không tải (Kg)2,095
  • Trọng lượng toàn tải (Kg)2,910
  • Góc thoát Trước/Sau (độ)31/26
  • Dung tích bình nhiên liệu (L)80
  • Số chỗ ngồi5
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (m)6,4
  • Kích thước thùng (mm)1,525 x 1,540 x 480

ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ

  • Loại động cơDầu, 1GD-FTV (2.8L) VVT-i
  • Công nghệ động cơPhun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp biến thiên
  • Dung tích xy lanh (cc)2,755
  • Công suất cực đại (hp / rpm)174 / 3,400
  • Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm)450 / 2,000
  • Hộp sốSố tự động 6 cấp
  • Loại nhiên liệuDầu
  • Bố trí xi lanh4 xi lanh thẳng hàng
  • Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4

KHUNG GẦM

  • Hệ thống treo trướcTay đòn kép
  • Hệ thống treo sauNhíp lá
  • Hệ thống phanh trướcĐĩa tản nhiệt
  • Hệ thống phanh sauTang trống
  • Trợ lực tay láiCó, trợ lực thủy lực
  • Kích thước lốp265/60R18
  • Mâm xeMâm đúc 18 inch
  • Hệ thống dẫn độngDẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử

TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

  • Đường kết hợp (L / 100Km)7,7
  • Đường đô thị (L / 100Km)9,5
  • Đường Cao tốc (L / 100Km)6,8

NGOẠI THẤT

  • Đèn chiếu gầnLED Projector
  • Đèn chiếu xaHalogen phản xạ đa hướng
  • Chức năng điều khiển đèn tự độngCó
  • Chức năng đèn mở rộng góc chiếuKhông
  • Chức năng cân bằng góc chiếuCó, tự động
  • Đèn chiếu sáng ban ngàyCó, bóng LED
  • Đèn sương mù trướcCó, bóng Halogen
  • Gạt mưa trướcDán đoạn, điều chỉnh theo thời gian
  • Gạt mưa sauKhông
  • Gương chiếu hậu chỉnh điệnCó
  • Gương chiếu hậu gập điệnCó
  • Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽCó
  • Tay nắm cửaMạ cờ-rôm, tích hợp nút bấm khóa cửa thông minh
  • Ăng ten vây cá mậpKhông
  • Cốp sau chỉnh điệnKhông
  • Bộ quây thể thaoKhông
  • Ống bôỐng xả đơn
  • Bậc lên xuốngCó

NỘI THẤT

  • Nội thấtBọc da cao cấp
  • Ghế láiĐiều chỉnh điện 8 hướng
  • Ghế hành khách trướcĐiều chỉnh tay 4 hướng
  • Ghế lái tích hợp chức năng nhớ vị tríKhông
  • Vô lăng tích hợp các nút chức năngCó, tăng giảm âm lượng, chuyển kênh, Cruise Control…
  • Kiểu vô lăng3 chấu, bọc da.
  • Cụm đồng hồ trung tâmAnalog Hi
  • Đèn báo chế độ EcoCó
  • Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuCó
  • Chức năng báo vị trí cần sốCó
  • Màn hình hiển thị đa thông tinCó, màn hình hiển thị màu TFT 4,2″
  • Màn hình hiển thị HUDKhông
  • Cửa sổ chỉnh điệnCó, lên xuống 1 chạm tất cả các cửa
  • Khởi động Start/StopCó
  • Đầu DVD, MP3, RadioCó
  • Màn hình âm thanhĐầu DVD 1 đĩa, cảm ứng 7″
  • Cổng kết nối AUXCó
  • Cổng kết nối USBCó
  • Kết nối BluetoothCó
  • Kết nối HDMIKhông
  • Hệ thống điều khiển bằng giọng nóiKhông
  • Bảng điều khiển từ hàng ghế phía sauKhông
  • Đàm thoại rảnh tayCó
  • Kết nối điện thoại thông minhKhông
  • Kết nối WifiKhông
  • Dẫn đường GPSKhông
  • Hệ thống loa6 loa
  • Điều hòa trướcCó, tự động 1 vùng
  • Cửa gió hàng ghế sauCó
  • Gương chiếu hậu chống chói tự độngKhông, chỉnh tay 2 chế độ
  • Cửa sổ trờiKhông
  • Tấm che nắng có trang bị gương và đèn trang điểmCó
  • Tựa tay trung tâm hàng ghế trướcCó
  • Tựa tay hàng ghế sau và ngăn để lyCó
  • Hàng ghế sau tùy chỉnh độ cao 3 tựa đầuCó
  • Hàng ghế sau thứ 2Cố định

AN TOÀN

  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)Có
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BACó
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBDCó
  • Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)Có
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TCS)Có
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)Có
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (HDC)Có
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù BSMKhông
  • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTAKhông
  • Đèn báo phanh khẩn cấp ESSCó
  • Ga tự độngCó
  • Phanh tay điện tửKhông
  • Chế độ giữ phanh tự độngKhông
  • Hệ thống báo chống trộmCó
  • Mã hóa động cơCó
  • Khóa cửa tự động khi vận hànhCó
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trướcKhông
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sauKhông
  • Camera lùiCó
  • Hệ thống túi khí SRS7 
  • Khung xe GOACó 
  • Dây đai an toàn 3 điểmCó
  • Định vị vệ tinh, dẫn đường GPSKhông

Trên đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết được chúng tôi cập nhập mới nhất từ Toyota Việt Nam dành cho chiếc xe Hilux 2.8 2 cầu số tự động. Quý khách hàng có thể sử dụng tài liệu này để tham khảo, đánh giá và so sánh xe. Nếu có bất kỳ điều gì cần được giải đáp và tư vấn, hãy gọi ngay cho chúng tôi

Scroll to Top