✅ Xe bán tải Mitsubishi Triton 4×4 AT 2023 giá bao nhiêu? ✅ Khuyến mãi và giá lăn bánh xe bán tải Triton 2 cầu 2023 mới nhất. ✅ Đánh giá xe bản tải Triton 2.4L MIVEC 4x4AT. ✅ Thông số kỹ thuật xe ô tô Mitsubishi Triton 2023 bản 2 cầu tại Việt Nam. ✅ Hỗ trợ mua trả góp xe Triton 2.4AT 4×4 lãi suất thấp.
Giá lăn bánh xe bán tải Triton? Khuyến mãi?
| GIÁ XE MITSUBISHI TRITON MỚI NHẤT (ĐVT: Triệu VNĐ) | ||
| Phiên bản | Triton 2.4L MIVEC 4×4 AT | |
| Giá niêm yết | 905 | |
| Khuyến mãi | Liên hệ | |
| Giá xe bán tải Triton lăn bánh tham khảo (*) | ||
| Hà Nội | 973 | |
| TP.HCM | 962 | |
| Tỉnh khác | 962 | |
(*) Lưu ý: Giá lăn bánh xe Triton 4×4 AT tự động trên chưa bao gồm chương trình giảm giá và khuyến mãi trong tháng.
– Mua xe Triton 2 cầu tự động trả góp: trả trước từ 20% giá trị xe, thời gian vay lên đến 8 năm, lãi suất cực ưu đãi.
Bảng màu xe Triton 2.4 AT MIVEC 2023
Chiếc xe bán tải Mitsubishi Triton số tự động 2 cầu có 6 màu sắc cho khách hàng lựa chọn bao gồm: Xám, Trắng, Cam, Bạc, Nâu, Đen.
Xem ngay: Lựa chọn màu xe Mitsubishi Triton theo phong thủy

Giới thiệu về Mitsubishi Triton 2023
Mitsubishi Triton, dòng xe bán tải mang tính biểu tượng của thương hiệu Mitsubishi. Hơn 40 năm có mặt trên toàn cầu, cùng với hơn 4,7 triệu chiếc xe được bán ra, Mitsubishi Triton đã có được chỗ đứng vững chắc trong lòng khách hàng. Phiên bản Triton 2023 là sự kế thừa và cải tiến về một mẫu xe Pick-Up cabin kép, thể thao đa dụng, mang sự tiện nghi của những dòng xe du lịch và có thể đáp ứng trọn vẹn giữa nhu cầu sử dụng cá nhân lẫn kinh doanh.

Đánh giá xe bán tải Triton 2 cầu số tự động
Ngoại thất
Kỷ nguyên của ngôn ngữ thiết kế “Dynamic Shield” đã và đang được áp dụng trên các mẫu xe của Mitsubishi. Nhưng dường như, “Dynamic Shield” sinh ra là để dành riêng cho Triton. Một vẻ đẹp hoàn toàn khác biệt so với phần còn lại, là sự pha trỗn giữa vẻ ngoài nam tính, lịch lãm và không kém phần cơ bắp thường thấy trên các dòng xe bán tải.

Nhờ có “Dynamic Shield 2.0”, Mitsubishi Triton 2.4 số tự động 2 cầu 2023 lột xác với thiết kế hiện đại và mạnh mẽ hơn bao giờ hết. Phần đầu xe là sự nổi bật của mặt ca-lăng hình chữ X được tạo nên bởi 2 thanh mạ Chrome to bản. Ôm trọn phần logo của Mitsubishi là 2 thanh ngang mạ bạc cững cáp kết hợp với cụm lưới tản nhiệt dạng tổ ong sơn đen.

Bên cạnh sự đặc trưng trong thiết kế mặt ca-lăng, hệ thống đèn của Triton 2.4 số tự động 4×4 là cả một sự cải tiến về công nghệ lẫn công năng sử dụng. Cụm đèn chiếu sáng dạng Bi-LED Projector trên Triton không chỉ tự động bật tắt khi trời tối, mà còn có thể tự động chuyển từ đèn pha sang đèn cos để không làm chói mắt cho xe đi đối diện. Một tính năng chúng ta gọi là “văn minh trong văn hóa giao thông”.


Mitsubishi Triton 2023 là chiếc bán tải đầu tiên được trang bị tính năng rửa đèn pha.
Cụm đèn sương mù được thiết kế lớn hơn thông thường và đặt cao phía trên giúp tăng khả năng quan sát khi trời tối, đồng thời tránh bị bùn đất bám bẩn.


Các cảm biến phía trước xe trên mẫu bán tải Triton 2023.
Với kích thước tổng thể là 5.305 x 1.815 x 1.795 mm, trục cơ sở dài 3.000 mm, Mitsubishi Triton 2.4 Mivec 2 cầu là một chiếc xe có thân hình gọn nhất trong phân khúc, giúp dễ dàng xoay sở trong các cung đường chật hẹp. Nhìn về phần thân xe, Triton nổi bật với 2 hộc bánh xe vuông vắn, nổi khối đậm chất cơ bắp.

Gương chiếu hậu của Triton 2023 được điều chỉnh điện, gập điện thông minh khi khóa cửa, đồng thời được tích hợp hệ thống cảnh báo điểm mù và đèn xi-nhan báo rẽ LED trên gương, tăng tiện ích và sự an toàn cho người lái xe.


Tay nắm cửa xe được mạ Chrome sáng bóng và tích hợp nút bấm khóa cửa thông minh.
Bộ mâm kích thước 18 inch được thiết kế với hoa văn dạng kim cương và được sơn 2 tông màu góp phần tạo nên sự mạnh mẽ và nam tính cho Triton 2.4 AT 4×4.


Phần đuôi xe của Triton được tái thiết kế với các chi tiết vuông vắn như phần thân xe và đầu xe. Điểm nhấn đặc biệt nhất là cụm đèn hậu dạng LED với thiết kế chiều dọc hình dấu hỏi mang đậm dấu ấn của Mitsubishi Triton.

Các chi tiết như: tay nắm cửa nắp thùng mạ Chrome, đèn báo phanh trên cửa thùng dạng LED và cảm biến lùi là những điếm nhấn cuối cùng về mặt ngoại thất của Mitsubishi Triton 2.4 Mivec số tự động 2 cầu.


Kích thước thùng xe lớn của Triton (1,520 x 1,470 x 475) mm giúp tăng khả năng chứa đồ và hàng hóa.

Nội thất Triton 2.4 AT 4×4 2023
Bước vào không gian nội thất của Mitsubishi Triton, sự rộng rãi, nam tính là điều mà chiếc xe muốn mang đến cho khách hàng. Bên cạnh đó là những trang bị tiện nghi hiện đại của một dòng xe du lịch.

Với tông màu nội thất chủ đạo màu đen, Mitsubishi Triton càng thể hiện thêm sự sang trọng và lịch lãm trên một mẫu xe bán tải. Ghế ngồi trên Triton 2.4 AT Athlete 4×4 được bọc da cao cấp, khu vực ghế lái được thiết kế thể thao, ôm lấy người lái tạo cảm giác chắc chắn. Bên cạnh đó ghế lái cũng được điều chỉnh điện tới 8 hướng.


Thiết kế J-line mang đến cho Triton 2023 một khoang nội thất rộng rãi hơn, khu vực hàng ghế thứ 2 với độ ngả lưng ghế lên tới 25 độ, lớn nhất trong phân khúc giúp người ngồi phía sau được thoải mái hơn.


Tựa đầu cho cả 3 vị trí ngồi cùng bệ tỳ tay hàng ghế sau trên Triton 2023.
Màn hình giải trí đa phương tiện có kích thước 6,75 inch trên Triton có hỗ trơ các kết nối hiện đại như: Apple Carplay, Android Auto, Bluetooth,…cùng dàn âm thanh 6 loa sẽ mang đến những âm hưởng đặc sắc nhất khi di chuyển với Triton 2023.

Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng riêng biệt trên Triton 2.4 AT 2023 Athlete 2 cầu với khả năng làm lạnh sâu, kết hợp cửa gió bố trí trên trần xe giúp cho mọi khách hàng đều cảm thấy thoải mái.


Các tiện ích như: mồi thuốc, cổng sạc nhanh cho điện thoại giúp gia tăng giá trị sử dụng của Triton 2023.


Hệ thống khởi động Start/Stop trên Triton 2023 sẽ giúp việc đề nổ xe trở nên đơn giản và hiện đại hơn bao giờ hết. Bảng đồng hồ trung tâm với màn hình hiển thị đa thông tin giúp người lái dễ dàng theo dõi các chỉ số thể hiện trên xe.


Vô lăng của Triton Mivec 4×4 AT được thiết kế 4 chấu bọc da cao cấp, tích hợp đầy đủ các phím chức năng như đàm thoại rảnh tay, tăng giảm âm lượng, hệ thống ga tự động Cruise Control. Ngay sau vô lăng là 2 lẫy chuyển số thể thao to bản cho cảm giác phấn khích mỗi khi cầm lái chiếc xe. Hệ thống gạt mưa tự động và đèn tự động giúp người lái tự tin trên mọi điều kiện thời tiết.

Vô lăng 4 chấu bọc da trên Trion 2023.


Các phím điều khiển rảnh tay trang bị trên Triton số tự động 2023.
Khu vực cần số được kết hợp giữa ốp nhựa đen bóng và ốp màu kim loại vân lưới cực tinh tế. Bên cạnh đó núm gài cầu điện tử Super Sellect II cũng được trau truốt để sang trọng hơn.


Tính năng nổi bật
Vận hành
Mitsubishi Triton 2023 2.4 AT sử dụng động cơ Diesel 2.4L được đúc hoàn toàn bằng hợp kim nhôm giúp giảm tới 30 Kg trọng lượng. Động cơ Mivec trên Triton là động cơ dầu đầu tiên và duy nhất trong phân khúc bán tải được áp dụng công nghệ van nạp biến thiên, giúp xe hoạt động tiết kiệm nhiên liệu ở vận tốc thấp và mạnh mẽ ở tốc độ cao.
Động cơ 2.4 Mivec của Triton sản sinh công suất 181 mã lực tại dải vòng tua 3.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại đạt 430Nm tại dải tua máy 2.500 vòng/phút. Xe sử dụng hộp số tự động 6 cấp hoàn toàn mới, mang lại khả năng vận hành mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu.


Với hệ thống gài cầu điện tử trứ danh Super Sellect II, khóa vi sai cầu sau, khóa vi sai trung tâm duy nhất trong phân khúc, cùng 4 chế độ chạy địa hình thì không có một cung đường nào có thể làm khó được Mitsubishi Triton 2023.

Khoảng sáng gầm xe cao 220 mm, cùng với góc thoát trước/sau lớn giúp Mitsubishi Triton có thể dễ dang di chuyển trên mọi địa hình phức tạp nhất.

Bên cạnh đó, Mitsubishi Triton có bán kính vòng quay cực kỳ khiêm tốn chỉ 5,9 M giúp cho chiếc xe xoay sở trong khu vực chật hẹp được tốt hơn.

An toàn
Các hệ thống an toàn nổi bật xuất hiện trên Mitsubishi Triton 4×4 Athlete 2023 bao gồm:
- Hệ thống phanh an toàn ABS, EBD: cơ chế nhấp nhả má phanh liên tục giúp người điều khiển có thể đánh lái khi phanh để tránh chướng ngại vật.

- Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA: bổ sung thêm lực phanh trong một số trường hợp để rút ngắn quãng đường phanh.

- Cân bằng điện tử ASTC: giúp cho xe vận hành ổn định khi phanh, vào cua và ngay cả khi xe khởi hành và tăng tốc. Khi hệ thống ATSC phát hiện chiếc xe Triton 2023 có dầu hiệu mất kiểm soát hệ thống sẽ ngay lập tức can thiệp vào việc điều chỉnh công suất động cơ, phân bổ lực phanh hợp lý lên các bánh xe.

- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA: tự động giữ phanh trong khoảng thời gian 2s giúp cho người lái có thể chuyển từ chân phanh sang chân ga để khởi hành ngang dốc.

- Hệ thống hỗ trợ đổ đèo HDC: xe sẽ tự động phanh và hãm công suất động cơ giúp người lái tự tin hơn khi đổ đèo.

- Công nghệ khung xe RISE của Mitsubishi sử dụng thép gia cường, được thiết kế để hấp thu va chạm và phân tán lực để bảo vệ tài xế và hành khách.

- Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA: cảnh báo bằng tín hiêu âm thanh cho người điều khiển biết có phương tiện sắp đi ngang đuôi xe khi lùi.

- Hệ thống cảnh báo điểm mù BSW: đèn cảnh báo sẽ sáng khi có xe đi vào vùng điểm mù trên gương chiếu hậu ngoài.

- Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn USM: khi chuyển số D hoặc R nếu hệ thống cảm biến phát hiện phía trước hoặc sau có vật cản sẽ cảnh báo bằng tín hiệu âm thanh và giảm công suất động cơ xuống nhằm giảm thiểu va chạm.

- Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước FCM: sử dụng các cảm biến và rada để phát hiện vật cản phía trước, xe sẽ tự động phanh lại ngay khi có khả năng xảy ra va chạm với chướng ngại vật phía trước.

- Mitsubishi Triton 4×4 Athlete 2023 được trang bị 7 túi khí an toàn để bảo vệ các hành khách trên xe khi có va chạm xảy ra.

Thông số kỹ thuật Triton bản 2 cầu số tự động
Cập nhật chính xác bảng thông số kỹ thuật xe Triton 2023 4×4 AT từ Mitsubishi Việt Nam. Mời bạn đọc xem chi tiết bảng dưới đây.
Xem thêm: Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Triton bản 1 cầu số tự động Athlete
KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG
- Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)5,305 x 1,815 x 1,795
- Kích thước thùng (DxRxC) (mm)1,520 x 1,470 x 475
- Chiều dài cơ sở (mm)3,000
- Khoảng sáng gầm xe (mm)220
- Trọng lượng không tải (Kg)1,925
- Trọng lượng toàn tải (Kg)N/A
- Góc thoát Trước/Sau (độ)N/A
- Dung tích bình nhiên liệu (L)75
- Số chỗ ngồi5
- Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5,9
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
- Loại động cơDiesel, 2.4L MIVEC
- Công nghệ động cơPhun nhiên liệu điện tử
- Dung tích xy lanh (cc)2,396
- Công suất cực đại (hp / rpm)181 / 3,500
- Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm)430 / 2,500
- Hộp sốSố tự động 6 cấp
- Loại nhiên liệuDiesel
- Bố trí xi lanh4 xi lanh thẳng hàng
- Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4
KHUNG GẦM
- Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
- Hệ thống treo sauNhíp lá
- Hệ thống phanh trướcĐĩa thông gió
- Hệ thống phanh sauTang trống
- Trợ lực tay láiCó, thủy lực
- Kích thước lốp265/60R18
- Mâm xeMâm đúc 18 inch
- Hệ thống dẫn độngDẫn động 2 cầu/4WD
TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
- Đường kết hợp (L / 100Km)NA
- Đường đô thị (L / 100Km)NA
- Đường Cao tốc (L / 100Km)NA
NGOẠI THẤT
- Đèn chiếu gầnBi-LED Projector
- Đèn chiếu xaBi-LED Projector
- Chức năng điều khiển đèn tự độngCó
- Đèn chào mừngCó
- Đèn chờ dẫn đườngCó
- Đèn định vị ban ngàyCó, bóng LED
- Đèn sương mù trướcCó, bóng Halogen
- Gạt mưa trướcTự động
- Gạt mưa sauKhông
- Gương chiếu hậu chỉnh điệnCó
- Gương chiếu hậu gập điệnCó
- Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽCó
- Tay nắm cửaMạ cờ-rôm, tích hợp nút bấm khóa cửa thông minh
- Ăng ten vây cá mậpKhông
- Cốp sau chỉnh điệnKhông
- Cụm đèn hậuLED
- Bộ quây thể thaoKhông
- Ống bôỐng xả đơn
- Bậc lên xuốngCó
NỘI THẤT
- Nội thấtBọc Da cao cấp
- Ghế láiĐiều chỉnh điện 8 hướng
- Ghế hành khách trướcĐiều chỉnh tay 4 hướng
- Ghế lái tích hợp chức năng nhớ vị tríKhông
- Vô lăng tích hợp các nút chức năngCó, tăng giảm âm lượng, chuyển kênh, đàm thoại, Cruise Control,…
- Kiểu vô lăng4 chấu, bọc da, tích hợp lẫy chuyển số sau vô lăng, điều chỉnh tay 4 hướng
- Cụm đồng hồ trung tâmCó
- Đèn báo chế độ EcoCó
- Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuCó
- Chức năng báo vị trí cần sốCó
- Màn hình hiển thị đa thông tinCó, màn hình màu TFT.
- Màn hình hiển thị HUDKhông
- Cửa sổ chỉnh điệnCó, lên xuống 1 chạm cửa lái
- Khởi động Start/StopCó
- Đầu DVD, MP3, RadioCó
- Màn hình âm thanhMàn hình cảm ứng 6,75″, Apple Carplay, Android Auto
- Cổng kết nối AUXCó
- Cổng kết nối USBCó
- Kết nối BluetoothCó
- Kết nối HDMIKhông
- Hệ thống điều khiển bằng giọng nóiCó
- Bảng điều khiển từ hàng ghế phía sauKhông
- Đàm thoại rảnh tayCó
- Kết nối điện thoại thông minhCó
- Kết nối WifiKhông
- Dẫn đường GPSCó
- Hệ thống loa6 loa cao cấp
- Điều hòa trướcCó, tự động 2 vùng độc lập
- Cửa gió hàng ghế sauCó
- Gương chiếu hậu chống chói tự độngCó
- Cửa sổ trờiKhông
- Tấm che nắng có trang bị gương và đèn trang điểmCó
- Tựa tay trung tâm hàng ghế trướcCó
- Tựa tay hàng ghế sau và ngăn để lyCó
- Hàng ghế sau tùy chỉnh độ cao 3 tựa đầuCó
- Hàng ghế sau thứ 2Có
- Hàng ghế sau thứ 3Không
- Rèm che nắng phía sau chỉnh điệnKhông
- Rèm che nắng cửa sauKhông
AN TOÀN
- Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)Có
- Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BACó
- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBDCó
- Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)Có
- Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TCS)Có
- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)Có
- Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (HDC)Có
- Hệ thống cảnh báo điểm mù BSMCó
- Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTACó
- Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước FCMCó
- Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn UMSCó
- Chọn 4 chế độ chạy địa hìnhCó
- Đèn báo phanh khẩn cấp ESSCó
- Ga tự độngCó
- Phanh tay điện tửKhông
- Chế độ giữ phanh tự độngKhông
- Hệ thống báo chống trộmCó
- Mã hóa động cơCó
- Khóa cửa tự động khi vận hànhCó
- Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trướcCó
- Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sauCó
- Cảm biến áp suất lốpKhông
- Camera lùiCó
- Hệ thống túi khí SRS7
- Khung xe RISECó
- Dây đai an toàn 3 điểmCó
- Định vị vệ tinh, dẫn đường GPSKhông
Trên đây là bảng thông số chi tiết mới nhất của xe bán tải Triton Mivec 2 cầu số tự đông



