✅Cập nhật bảng giá các dòng xe Toyota mới nhất tháng 11/2022 gồm: Toyota Vios, Camry, Corolla Altis, Innova, Fortuner, Rush, Yaris, Wigo, Hilux, Land Cruiser Prado, Avanza. ✅Hỗ trợ mua trả góp các dòng xe Toyota với lãi suất hấp dẫn, khoản vay cao, thủ tục nhanh gọn. ✅Hỗ trợ khách hàng các thủ tục đăng ký giấy tờ ra biển xe ô tô Toyota. ✅Chương trình khuyến mãi cực ưu đãi dành cho khách hàng khi mua xe Toyota tháng 11/2022. ✅Quý khách hàng vui lòng liên hệ để được tư vấn và mua xe với giá ưu đãi nhất!
Mời bạn đọc tham khảo giá và khuyến mãi xe ô tô Toyota tháng 11:
| MẪU XE |
GIÁ BÁN |
KHUYẾN MÃI |
| Toyota Vios 1.5G CVT số tự động |
581,000,000 |
– Hỗ trợ trước bạ 22 triệu.
– Camera hành trình. |
| Toyota Vios 1.5E CVT số tự động |
550,000,000 |
– Hỗ trợ trước bạ 16,5 triệu.
– Camera hành trình. |
| Toyota Vios 1.5E CVT (3 túi khí) |
531,000,000 |
– Hỗ trợ trước bạ 16,5 triệu.
– Camera hành trình. |
| Toyota Vios 1.5E MT số sàn |
495,000,000 |
– Hỗ trợ trước bạ 16,5 triệu.
– Camera hành trình. |
| Toyota Vios 1.5E MT số sàn (7 túi khí) |
478,000,000 |
– Hỗ trợ trước bạ 16,5 triệu.
– Camera hành trình.
|
| MẪU XE |
GIÁ BÁN |
KHUYẾN MÃI |
| Toyota Camry 2.0G |
1,029,000,000 |
– |
| Toyota Camry 2.5Q |
1,235,000,000 |
– |
| MẪU XE |
GIÁ BÁN |
KHUYẾN MÃI |
| Toyota Fortuner 2.4 MT 4×2 (máy dầu số sàn) |
995,000,000 |
–
|
| Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 (máy dầu số tự động) |
1,080,000,000 |
–
|
| Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 Diesel Legender |
1,195,000,000 |
– |
| Toyota Fortuner 2.7 AT 4×2 (máy xăng số tự động) |
1,130,000,000 |
– |
| Toyota Fortuner 2.7 AT 4×4 (máy xăng số tự động) |
1,230,000,000 |
– |
| Toyota Fortuner 2.8 AT 4×4 (máy dầu số tự động) |
1,388,000,000 |
– |
| Toyota Fortuner 2.8 AT 4×4 Diesel Legender |
1,426,000,000 |
– |
| MẪU XE |
GIÁ BÁN |
KHUYẾN MÃI |
| Toyota Innova 2.0 E số sàn |
750,000,000 |
– |
| Toyota Innova 2.0 G số tự động |
865,000,000 |
– |
| Toyota Innova 2.0 Venturer |
879,000,000 |
– |
| Toyota Innova 2.0 V số tự động |
989,000,000 |
– |
| MẪU XE |
GIÁ BÁN |
KHUYẾN MÃI |
| Toyota Corolla Altis 1.8 E CVT (số tự động) |
733,000,000 |
– Gói bảo hiểm vật chất chính hãng Toyota 2 năm. |
| Toyota Corolla Altis 1.8 G CVT (số tự động) |
763,000,000 |
– Gói bảo hiểm vật chất chính hãng Toyota 2 năm. |
| MẪU XE |
GIÁ BÁN |
KHUYẾN MÃI |
| Toyota Corolla Cross 1.8 HV (động cơ xăng và điện) |
910,000,000 |
– |
| Toyota Corolla Cross 1.8 V (động cơ xăng) |
820,000,000 |
– |
| Toyota Corolla Cross 1.8 G (động cơ xăng) |
720,000,000 |
– |
| MẪU XE |
GIÁ BÁN |
KHUYẾN MÃI |
| Toyota Hilux 2.4 G MT 4×2 (máy dầu số sàn) |
628,000,000 |
– |
| Toyota Hilux 2.4 E AT 4×2 (máy dầu số tự động) |
674,000,000 |
– |
| Toyota Hilux 2.4 G MT 4×4 (máy dầu số sàn) |
799,000,000 |
– |
| Toyota Hilux 2.4 G AT 4×4 (máy dầu số tự động) |
913,000,000 |
– |
| MẪU XE |
GIÁ BÁN |
KHUYẾN MÃI |
| Toyota Rush 1.5 S AT (số tự động) |
634,000,000 |
– Gói bảo hiểm vật chất 1 năm chính hãng Toyota. |
| MẪU XE |
GIÁ BÁN |
KHUYẾN MÃI |
| Toyota Wigo 1.2 MT số sàn |
352,000,000 |
– Gói bảo hành 5 năm/ 150.000 Km.
– Ghế da, phim cách nhiệt. |
| Toyota Wigo 1.2 AT số tự động |
384,000,000 |
– Gói bảo hành 5 năm/ 150.000 Km. |
| MẪU XE |
GIÁ BÁN |
KHUYẾN MÃI |
| Toyota Land Cruiser Prado 2.7 VX |
2,379,000,000 |
– |
| MẪU XE |
GIÁ BÁN |
KHUYẾN MÃI |
| Toyota Land Cruiser V8 |
4,060,000,000 |
– |
| MẪU XE |
GIÁ BÁN |
KHUYẾN MÃI |
| Toyota Yaris 1.5 G AT nhập khẩu |
650,000,000 |
– |
| MẪU XE |
GIÁ BÁN |
KHUYẾN MÃI |
| Toyota Avanza 1.3 MT (máy xăng nhập khẩu) |
544,000,000 |
– |
| Toyota Avanza 1.5 AT (máy xăng nhập khẩu) |
612,000,000 |
|