Toyota Altis 1.8 G CVT

✅ Xe sedan 5 chỗ Toyota Corolla Altis 1.8G CVT giá bao nhiêu? ✅ Chương trình khuyến mãi và giá lăn bánh xe Toyota Altis G 2022 mới nhất. ✅ Hình ảnh, đánh giá xe Corolla Altis bản 1.8G CVT. ✅ Thông số kỹ thuật xe Corolla Altis bản G CVT. ✅ Tư vấn mua trả góp xe Corolla Altis G 2022 lãi suất thấp.

Giá lăn bánh xe Corolla Altis 1.8G? Khuyến mãi?


GIÁ XE TOYOTA COROLLA ALTIS MỚI NHẤT (ĐVT: Triệu VNĐ)
Phiên bản Corolla Altis 1.8G CVT
Giá niêm yết 763
Khuyến mãi Liên hệ
Giá xe Toyota Altis lăn bánh tham khảo (*)
Hà Nội 877
TP.HCM 862
Tỉnh khác 843

(*) Lưu ý: Giá lăn bánh xe Toyota Altis bản 1.8G CVT trên chưa bao gồm chương trình giảm giá và khuyến mãi trong tháng.

– Mua xe Corolla Altis bản G CVT trả góp: trả trước từ 20% giá trị xe, thời gian vay lên đến 8 năm, lãi suất cực ưu đãi.

Bảng màu xe Toyota Corolla Altis bản 1.8G


Xe Sedan phân khúc C Toyota Altis phiên bản 1.8 G có 5 màu sắc cho khách lựa chọn, bao gồm: Nâu, Trắng, Trắng ngọc trai, Đen và Đỏ.

Bảng màu xe Toyota Corolla Altis 1.8G CVT

Giới thiệu về Toyota Altis 2022


Ra mắt từ năm 1966, Toyota Altis được xem là mẫu xe thành công bậc nhất trong lịch sử của Toyota khi liên tục lọt vào top đầu những chiếc xe bán chạy nhất toàn cầu. Với tôn chỉ “An toàn tối ưu, vận hành êm ái” Toyota Altis cũng đã thành công như vậy tại thị trường Việt Nam. Phiên bản Facelift của Toyota Altis 2022 là sự cải tiến về nội, ngoại thất lẫn tính năng an toàn để nâng cao vị thế của ông vua trong phân khúc xe Sedan hạng C.

Xe sedan 5 chỗ Toyota Corolla Altis bản 1.8G

Toyota Altis muốn hướng đến đối tượng khách hàng là những doanh nhân thành đạt trẻ tuổi, thích một chiếc xe với khả năng vận hành êm ái và luôn mạnh mẽ khi cần thiết. Không gian nội thất rộng rãi cùng trang bị tiện nghi cao cấp, là những gì mà Corolla Altis muốn mang lại cho chủ sở hữu.

Giá xe Toyota Corolla Altis phiên bản 1.8G CVT tự động

Ngoại thất


Toyota Altis bản 1.8 G 2022 phiên bản Facelift sở hữu ngoại hình cho thấy sự trẻ trung và lịch lãm. Phần đầu xe của Corolla Altis được thiết kế với các đường nét sắc cạnh theo xu hướng hiện đại. Cụm đèn pha thiết kế hẹp, cùng lưới tản nhiệt được mở rộng sang ngang khiến phần đầu xe trở nên bề thế hơn.

Sedan C Toyota Corolla Altis bản G CVT

Phiên bản 1.8G của Corolla Altis sử dụng hệ thống đèn Bi-LED hiện đại cho tầm quan sát rộng và xa hơn khi trời tối. Ngoài ra, công nghệ đèn chờ dẫn đường và đèn LED ban ngày và đèn sương mù đều được trang bị trên mẫu xe 5 chỗ của Toyota.

Đèn pha Bi-LED Projector xe Toyota Altis 1.8G

Mặt ca lăng xe Toyota Corolla Altis bản G

Với kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4.620 x 1.775 x 1.460 mm, trục cơ sở dài 2.700 mm, Toyota Altis bản G có một dáng vẻ bề thế khi nhìn từ phần hông xe. Nhờ có bán kính quay vòng chỉ 5,4 m chiếc xe có thể xoay sở dễ dàng trong những con phố chật hẹp.

Hông xe Toyota Altis phiên bản 1.8G

Các điểm nhấn ở phần thân xe như: bộ mâm phay kích thước 16 inch được sơn hai tông màu, gương chiếu hậu chỉnh gập điện tích hợp đèn xi-nhan báo rẽ.

Mâm xe 17 inch trên Corolla Altis bản 1.8 G CVT

Mâm xe 17 inch thể thao cùng hệ thống phanh đĩa 4 bốn bánh.

Tay nắm cửa của Toyota Altis bản số tự động 1.8G được trang bị tính năng khóa cửa thông minh “Key let’s go”, giúp thao tác khóa/mở cửa xe chỉ với 1 thao tác mà không cần rút chìa khóa ra khỏi người. Tính năng hiện đại này là chi tiết được thừa hưởng từ những chiếc xe Lexus, một thương hiệu hạng sang của Toyota.

Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ trên xe Corolla Altis

Tay nắm cửa tích hợp cảm biến khóa mở cửa trên xe Corolla Altis CVT

Phía sau xe, Corolla Altis bản CVT sở hữu cụm đèn hậu LED thiết kế bắt mắt và hiện đại. Cảm biến lùi cũng được tích hợp trên phiên bản 1.8G CVT.

Xe 5 chỗ Toyota Corolla Altis bản G

Phía sau xe Corolla Altis phiên bản G CVT.

Cụm đèn hậu LED xe Corolla Altis bản G số tự động

Cản sau xe Corolla Altis bản G

Cốp sau của Toyota Altis cực rộng kết hợp với khả năng gập phẳng của hàng ghế thứ hai sẽ giúp tăng thêm diện tích chưa đồ trên xe.

Cốp xe Altis bản 1.8 G CVT

Nội thất Corolla Altis 1.8G CVT 2022


Khoang nội thất của Corolla Altis bản 1.8 CVT được thiết kế rộng rãi đúng với tiêu chí hàng đầu của Toyota, luôn tạo cho khách hàng sự thoải mái nhất có thể. Nội thất với ghế ngồi được bọc da cao cấp cùng khả năng điều chỉnh điện 10 hướng với ghế lái, giúp người điều khiển có vị trí ngồi hợp lý nhất khi lái xe.

Nội thất ghế lái xe Corolla Altis 1.8G số tự động

Mặt taplo được sử dụng các vật liệu nhựa mềm giả da được ghép nối với nhau hết sức tỷ mỷ để tạo nên sự cao cấp bên trong khoang nội thất.

Khoang nội thất xe Toyota Altis bản 1.8G

Khu vực bảng điều khiển trung tâm được đặt trong một mặt phẳng ốp nhựa đen bóng tạo vẻ sang trọng cho chiếc xe. Màn hình giải trí kích thước 7 inch hỗ trợ các kết nối hiện đại như: Apple Carplay, Android Auto, Bluetooth,… kết hợp với hệ thống âm thanh 6 loa sẽ mang lại những âm thanh sống động nhất khi di chuyển cùng Corolla Altis.

Điều hòa tự động Toyota Altis trên các phiên bản CVT

Màn hình cảm ứng xe Toyota Altis bản 1.8G số tự động

Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng độc lập với khả năng làm lạnh cực sâu và nhanh giúp xua tan đi cái nóng oi bức trong tiết trời mùa hè. Trên Altis 2022 bản 1.8G Full Option được trang bị chìa khóa thông minh khởi động bằng nút bấm.

Gương chiếu hậu chống chói tự động trong xe Corolla Altis phiên bản G CVT

Gương chiếu hậu tự động chống chói trong xe Altis 2022.

Vô lăng 3 chấu bọc da của Corolla Altis 2022 bản tiêu chuẩn được tích hợp các nút điều chỉnh rảnh tay như tăng giảm âm lượng, đàm thoại rảnh tay, ra lệnh bằng giọng nói, ga tự động Cruise Control,…

Vô lăng xe Corolla Altis bản G CVT

Vô lăng xe Toyota Corolla Altis bản G.

Nút khởi động Start Stop xe Corolla Altis 1.8G

Hệ thống ga tự động Cruise Control trên Corolla Altis

Hệ thống khởi động Start/ Stop và ga tự động Cruise Control.

Hàng ghế thứ 2 của các mẫu xe đến từ Toyota luôn là một thế mạnh và Toyota Altis không phải là một ngoại lệ. Không gian rộng rãi thoải mái cho người ngồi phía sau cùng bệ tỳ tay trung tâm với 2 ngăn đựng chai nước, tựa đầu cho cả 3 vị trí luôn mang đến sự tiện nghi trên Corolla Altis.

Nội thất hàng ghế thứ 2 xe Altis 1.8G CVT

Bệ tỳ tay cùng khay để cốc thiết kế sang trọng

Khả năng vận hành Altis 2022


Toyota Altis bản 1.8 CVT trang bị động cơ 1.8 lít sử dụng công nghệ van biên thiên thông minh kép Dual VVT-i, giúp giảm tiêu hao nhiên liệu, vận hành êm ái. Động cơ của Altis bản 1.8 CVT cho công suất 138 mã lực tại vòng tua 6.400 vòng/phút, Mô-men xoắn cực đại 173Nm ở vòng tua 4.000 vòng phút. Xe sử dụng hộp số tự động CVT cho cảm giác bứt tốc mượt mà cùng hệ dẫn động cầu trước.

Đông cơ 1.8L của Toyota Corolla Altis

Chế độ lái Sport trên Corolla Altis cùng khả năng giả lập 7 cấp số ảo của hộp số CVT sẽ đem đến cảm giác lái phấn khích sau mỗi lần nhấn ga.

Hộp số tự động vô cấp CVT trên Altis bản số tự động

Chế độ lái xe Sport Toyota Altis

Hệ thống treo trước thiết kế McPherson và treo sau loại dầm xoắn kết hợp thanh cân bằng hấp thụ xung lực tốt, mang lại cảm giác êm ái cho khoang hành khách và độ ổn định cho xe khi vận hành.

Hệ thống treo xe Toyota Corolla Altis

Tính năng an toàn


Toyota Altis 2022 được trang bị các tính năng an toàn cao cấp đạt tiêu chuẩn 5 sao cao nhất của tổ chức đánh giá xe ASEAN NCAP

Các hệ thống an toàn xuất hiện trên Toyota Altis 2022 bản G bao gồm:

  • Chống bó cứng phanh ABS: giúp cho bánh xe không bị bó cứng khi phanh gấp tạo cơ hội đánh lái tránh chướng ngại vật cho lái xe.

Chống bó cứng phanh ABS xe Corolla Altis

  • Phân bổ lực phanh điện tử EBD: tự động phân bổ đều lực phanh lên các bánh xe theo tải trọng trên xe.

Phân bổ lực phanh điện tử EBD

  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA: tác động thêm lực phanh trong các trường hợp người lái cần phanh gấp nhưng đạp thiếu phanh.

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

  • Cân bằng điện tử VSC: kiểm soát công suất động cơ và phân bổ lực phanh hợp lý lên các bánh xe giảm thiểu nguy cơ mất lái khi vào cua đặc biệt là trên các cung đường trơn trượt.

Cân bằng điện tử VSC xe Toyota Altis

  • Kiểm soát lực kéo TCS: kiểm soát công suất động cơ và phanh các bánh xe dẫn động nhằm giúp cho xe khởi hành và tăng tốc trơn đường trơn trượt.

Kiểm soát lực kéo TCS

  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC: tự động giữ phanh trong khoảng thời gian 2s giúp cho người lái có thể chuyển từ chân phanh sang chân ga để khởi hành ngang dốc.

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

  • Túi khí an toàn: Toyota Altis 2022 1.8G phiên bản mới được trang bị tới 7 túi khí để bảo vệ hành khách khi xảy ra va chạm.

7 Túi khí an toàn trên xe toyota altis

  • Khung xe GOA: giúp hấp thụ xung lực, giảm tác tác động trực tiếp không chỉ hành khách trên xe mà cả người đi đường trong tình huống xảy ra va chạm.

Khung xe Goa hấp thụ va chạm của Altis

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis 1.8G


Cập nhật thông số kỹ thuật chi tiết của Toyota Altis 1.8G số tự động theo tài liệu Toyota Việt Nam cung cấp.

KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG

  • Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4,620 x 1,775 x 1,460
  • Chiều dài cơ sở (mm)2,700
  • Khoảng sáng gầm xe (mm)130
  • Trọng lượng không tải (Kg)1,265
  • Trọng lượng toàn tải (Kg)1,700
  • Góc thoát Trước/Sau (độ)N/A
  • Dung tích bình nhiên liệu (L)55
  • Số chỗ ngồi5
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5,4

ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ

  • Loại động cơXăng, 2ZR-FE (1.8L) 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
  • Công nghệ động cơPhun xăng điện tử, van biến thiên kép thông minh
  • Dung tích xy lanh (cc)1,798
  • Công suất cực đại (hp / rpm)138 / 6,400
  • Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm)173 / 4,000
  • Hộp sốSố tự động vô cấp, giả lập 7 cấp số
  • Loại nhiên liệuXăng
  • Bố trí xi lanh4 xi lanh thẳng hàng
  • Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4

KHUNG GẦM

  • Hệ thống treo trướcMc Pherson với thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sauBán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
  • Hệ thống phanh trướcĐĩa tản nhiệt
  • Hệ thống phanh sauĐĩa đặc
  • Trợ lực tay láiCó, trợ lực điện
  • Kích thước lốp215/45R17
  • Mâm xeMâm đúc 17 inch
  • Hệ thống dẫn độngDẫn động cầu trước/FWD

TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

  • Đường kết hợp (L / 100Km)6,5
  • Đường đô thị (L / 100Km)8,6
  • Đường Cao tốc (L / 100Km)5,2

NGOẠI THẤT

  • Đèn chiếu gầnBi-LED Projector
  • Đèn chiếu xaBi-LED Projector
  • Chức năng điều khiển đèn tự độngCó
  • Chức năng đèn mở rộng góc chiếuKhông
  • Chức năng cân bằng góc chiếuCó
  • Đèn chiếu sáng ban ngàyCó, bóng LED
  • Đèn sương mù trướcCó, bóng Halogen
  • Gạt mưa trướcCó, tự động
  • Gạt mưa sauKhông
  • Gương chiếu hậu chỉnh điệnCó
  • Gương chiếu hậu gập điệnCó
  • Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽCó
  • Tay nắm cửaMạ cờ-rôm, tích hợp cảm biến khóa cửa thông minh
  • Ăng ten vây cá mậpKhông, tích hợp vào kính chiếu hậu sau
  • Cốp sau chỉnh điệnKhông
  • Cụm đèn hậuLED 
  • Bộ quây thể thaoKhông
  • Ống bôỐng xả đơn
  • Bậc lên xuốngKhông

NỘI THẤT

  • Nội thấtBọc da cao cấp
  • Ghế láiĐiều chỉnh điện 10 hướng
  • Ghế hành khách trướcĐiều chỉnh tay 4 hướng
  • Ghế lái tích hợp chức năng nhớ vị tríKhông
  • Vô lăng tích hợp các nút chức năngCó, tăng giảm âm lượng, chuyển kênh, Cruise Control,…
  • Kiểu vô lăng3 chấu, bọc da, điều chỉnh tay 4 hướng
  • Cụm đồng hồ trung tâmOptitron
  • Đèn báo chế độ EcoCó
  • Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuCó
  • Chức năng báo vị trí cần sốCó
  • Màn hình hiển thị đa thông tinCó, màn hình hiển thị màu 4,2″, hiển thị đa chức năng các thông số xe.
  • Màn hình hiển thị HUDKhông
  • Cửa sổ chỉnh điệnCó, lên xuống 1 chạm cửa ghế lái
  • Khởi động Start/StopCó
  • Đầu DVD, MP3, RadioCó
  • Màn hình âm thanhĐầu DVD 1 đĩa, cảm ứng 7″, kết nối Apple Carplau, Android Auto
  • Cổng kết nối AUXCó
  • Cổng kết nối USBCó
  • Kết nối BluetoothCó
  • Kết nối HDMIKhông
  • Hệ thống điều khiển bằng giọng nóiCó
  • Bảng điều khiển từ hàng ghế phía sauKhông
  • Đàm thoại rảnh tayCó
  • Kết nối điện thoại thông minhCó
  • Kết nối WifiCó
  • Dẫn đường GPSKhông
  • Hệ thống loa6 loa cao cấp
  • Điều hòa trướcCó, tự động 1 vùng độc lập
  • Cửa gió hàng ghế sauKhông
  • Gương chiếu hậu chống chói tự độngCó
  • Cửa sổ trờiKhông
  • Tấm che nắng có trang bị gương và đèn trang điểmCó
  • Tựa tay trung tâm hàng ghế trướcCó
  • Tựa tay hàng ghế sau và ngăn để lyCó
  • Hàng ghế sau tùy chỉnh độ cao 3 tựa đầuCó
  • Hàng ghế sau thứ 2Gập 60/40
  • Rèm che nắng phía sau chỉnh điệnKhông
  • Rèm che nắng cửa sauKhông

AN TOÀN

  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)Có
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BACó
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBDCó
  • Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)Có
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TCS)Có
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)Không
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (HDC)Không
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù BSMKhông
  • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTAKhông
  • Đèn báo phanh khẩn cấp ESSKhông
  • Ga tự độngCó
  • Phanh tay điện tửKhông
  • Chế độ giữ phanh tự độngKhông
  • Hệ thống báo chống trộmCó
  • Mã hóa động cơCó
  • Khóa cửa tự động khi vận hànhCó
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trướcKhông
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sauCó
  • Cảm biến áp suất lốpKhông
  • Camera lùiCó
  • Hệ thống túi khí SRS7 
  • Khung xe GOACó 
  • Dây đai an toàn 3 điểmCó
  • Định vị vệ tinh, dẫn đường GPSKhông

Với bảng thông số kỹ thuật chi tiết về chiếc xe Corolla Altis 1.8 CVT bản G này, chúng tôi hy vọng sẽ giúp ích cho khách hàng trong quá trình tham khảo, tìm hiểu những tính năng được trang bị trên chiếc xe này. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào cần giải đáp, quý khách hàng vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi

Scroll to Top