Mitsubishi Triton 2.4 AT 4×2 Athlete

✅ Bán tải Triton 4×2 AT Premium 2023 giá như thế nào? ✅ Chương trình khuyến mãi và giá lăn bánh xe Triton 1 cầu bản đủ mới nhất. ✅ Đánh giá chi tiết bán tải Triton 2.4L MIVEC 1 cầu tự động. ✅ Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Triton 2023 bản 1 cầu Full Option tại Việt Nam. ✅ Hỗ trợ mua trả góp xe bán tải Triton 2.4L MIVEC lãi suất thấp.

Giá lăn bánh xe bán tải Triton? Khuyến mãi?


GIÁ XE MITSUBISHI TRITON MỚI NHẤT (ĐVT: Triệu VNĐ)
Phiên bản Triton 2.4L MIVEC 4×2 AT
Giá niêm yết 780
Khuyến mãi Liên hệ
Giá xe bán tải Triton lăn bánh tham khảo (*)
Hà Nội 839
TP.HCM 830
Tỉnh khác 830

(*) Lưu ý: Giá lăn bánh xe Triton 1 cầu tự động bản đủ trên chưa bao gồm chương trình giảm giá và khuyến mãi trong tháng.

– Mua xe Mitsubishi Triton 2.4L MIVEC 1 cầu tự động: trả trước từ 20% giá trị xe, thời gian vay lên đến 8 năm, lãi suất cực ưu đãi.

Bảng màu xe Triton 2.4 AT Athlete 2023


Chiếc xe bán tải Mitsubishi Triton số tự động 1 cầu có 6 màu sắc cho khách hàng lựa chọn bao gồm: Xám, Trắng, Cam, Bạc, Nâu, Đen.

Xem ngay: Lựa chọn màu xe Mitsubishi Triton theo phong thủy

Bảng màu mitsubishi triton 2020

Giới thiệu về Mitsubishi Triton 2023


Mitsubishi Triton, dòng xe bán tải mang tính biểu tượng của thương hiệu Mitsubishi. Hơn 40 năm có mặt trên toàn cầu, cùng với hơn 4,7 triệu chiếc xe được bán ra, Mitsubishi Triton đã có được chỗ đứng vững chắc trong lòng khách hàng. Phiên bản Triton 1 cầu Athlete 2023 là sự kế thừa và cải tiến về một mẫu xe Pick-Up cabin kép, thể thao đa dụng, mang sự tiện nghi của những dòng xe du lịch và có thể đáp ứng trọn vẹn giữa nhu cầu sử dụng cá nhân lẫn kinh doanh.

Bán tải Mitsubishi triton 2.4 số tự động 4x2 Premium

Đánh giá xe bán tải Triton 1 cầu số tự động


Ngoại thất

Kỷ nguyên của ngôn ngữ thiết kế “Dynamic Shield” đã và đang được áp dụng trên các mẫu xe của Mitsubishi. Nhưng dường như, “Dynamic Shield” sinh ra là để dành riêng cho Triton. Một vẻ đẹp hoàn toàn khác biệt so với phần còn lại, là sự pha trỗn giữa vẻ ngoài nam tính, lịch lãm và không kém phần cơ bắp thường thấy trên các dòng xe bán tải.

Xe Mitsubishi triton 2.4 Mivec số tự động 1 cầu Premium 2020

Nhờ có “Dynamic Shield 2.0”, Mitsubishi Triton 2.4 số tự động 1 cầu 2023 lột xác với thiết kế hiện đại và mạnh mẽ hơn bao giờ hết. Phần đầu xe là sự nổi bật của mặt ca-lăng hình chữ X được tạo nên bởi 2 thanh mạ Chrome to bản. Ôm trọn phần logo của Mitsubishi là 2 thanh ngang mạ bạc cững cáp kết hợp với cụm lưới tản nhiệt dạng tổ ong sơn đen.

Đầu xe bán tải Mitsubishi triton 2.4 Mivec 1 cầu bản Full Option

Bên cạnh sự đặc trưng trong thiết kế mặt ca-lăng, hệ thống đèn của Triton 2.4 số tự động 4×2 là cả một sự cải tiến về công nghệ lẫn công năng sử dụng. Cụm đèn chiếu sáng dạng Bi-LED Projector trên Triton có chức năng tự động bật tắt khi trời tối đồng thời cho ánh sáng sáng hơn giúp người lái tự tin di chuyển khi trời tối.

Đèn pha LED xe bán tải Triton số tự động 1 cầu bản Premium

Mặt ca-lăng xe bán tải Mitsubishi Triton 4x2 AT Premium

Mitsubishi Triton 2023 là chiếc bán tải đầu tiên được trang bị tính năng rửa đèn pha.

Cụm đèn sương mù được thiết kế lớn hơn thông thường và đặt cao phía trên giúp tăng khả năng quan sát khi trời tối, đồng thời tránh bị bùn đất bám bẩn.

Đèn sương mù trên xe Mitsubishi Triton bản Premium số tự động 1 cầu

Cản trước xe Triton 2.4 số tự động 1 cầu bản Premium 2020

Các cảm biến phía trước xe trên mẫu bán tải Triton 2023.

Với kích thước tổng thể là 5.305 x 1.815 x 1.795 mm, trục cơ sở dài 3.000 mm, Mitsubishi Triton 2.4 Mivec 1 cầu là một chiếc xe có thân hình gọn nhất trong phân khúc, giúp dễ dàng xoay sở trong các cung đường chật hẹp. Nhìn về phần thân xe, Triton nổi bật với 2 hộc bánh xe vuông vắn, nổi khối đậm chất cơ bắp.

Góc nhìn từ hông xe Mitsubishi triton 2.4 AT Premium 4x2

Gương chiếu hậu của Triton 2023 được điều chỉnh điện, gập điện thông minh khi khóa cửa, sưởi gương đồng thời được tích hợp đèn xi-nhan báo rẽ LED trên gương, tăng tiện ích và sự an toàn cho người lái xe.

Gương chiếu hậu xe Triton 2.4 AT 2020

Tay nắm cửa xe được mạ Chrome sáng bóng và tích hợp nút bấm khóa cửa thông minh.

Bộ mâm kích thước 18 inch được thiết kế với hoa văn dạng kim cương và được sơn 2 tông màu góp phần tạo nên sự mạnh mẽ và nam tính cho Triton 2.4 AT 4×2.

Bán tải Mitsubishi Triton 4x2 AT Premium

Bộ mâm xe 18 inch mới trên triton 2.4 AT Premium 4x2

Phần đuôi xe của Triton được tái thiết kế với các chi tiết vuông vắn như phần thân xe và đầu xe. Điểm nhấn đặc biệt nhất là cụm đèn hậu dạng LED với thiết kế chiều dọc hình dấu hỏi mang đậm dấu ấn của Mitsubishi Triton.

Đuôi xe Mitsubishi Triton bản 4x2 AT Premium

Các chi tiết như: tay nắm cửa nắp thùng mạ Chrome, đèn báo phanh trên cửa thùng dạng LED và cảm biến lùi là những điếm nhấn cuối cùng về mặt ngoại thất của Mitsubishi Triton 2.4 Mivec số tự động 1 cầu.

Đèn hậu LED trên Triton số tự động 1 cầu phiên bản Premium

Đèn báo phanh trên cao của triton 2.4 số tự động 4x2 Premium

Kích thước thùng xe lớn của Triton (1,520 x 1,470 x 475) mm giúp tăng khả năng chứa đồ và hàng hóa.

Thùng xe Mitsubishi triton 2.4 AT 4x2 Premium 2020

Nội thất Triton 2.4 AT 4×2 2023


Bước vào không gian nội thất của Mitsubishi Triton, sự rộng rãi, nam tính là điều mà chiếc xe muốn mang đến cho khách hàng. Bên cạnh đó là những trang bị tiện nghi hiện đại của một dòng xe du lịch.

Tổng quan nội thất của Mitsubishi Triton 1 cầu số tự động bản Full Option

Với tông màu nội thất chủ đạo màu đen, Mitsubishi Triton càng thể hiện thêm sự sang trọng và lịch lãm trên một mẫu xe bán tải. Ghế ngồi trên Triton 2.4 AT Athlete 4×2 được bọc da cao cấp, khu vực ghế lái được thiết kế thể thao, ôm lấy người lái tạo cảm giác chắc chắn. Bên cạnh đó ghế lái cũng được điều chỉnh điện tới 8 hướng.

Không gian hàng ghế trước xe triton 2.4 AT 4x2 Premium 2020

Hàng ghế trước xe bán tải bán tải triton 1 cầu số tự động bản đủ

Thiết kế J-line mang đến cho Triton 2023 một khoang nội thất rộng rãi hơn, khu vực hàng ghế thứ 2 với độ ngả lưng ghế lên tới 25 độ, lớn nhất trong phân khúc giúp người ngồi phía sau được thoải mái hơn.

Hàng ghế thứ 2 trên Mitsubishi bán tải triton mivec số tự động 1 cầu

Tựa tay hàng ghế thứ 2 của xe triton 2.4 AT 1 cầu

Tựa đầu cho cả 3 vị trí ngồi cùng bệ tỳ tay hàng ghế sau trên Triton 2023.

Màn hình giải trí đa phương tiện có kích thước 6,75 inch trên Triton có hỗ trơ các kết nối hiện đại như: Apple Carplay, Android Auto, Bluetooth,…cùng dàn âm thanh 6 loa sẽ mang đến những âm hưởng đặc sắc nhất khi di chuyển với Triton 2023.

Hệ thống màn hình giải trí trên Mitsubishi Triton 4x2 AT Mivec bản Full Option

Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng riêng biệt trên Triton 2.4 AT 2023 Athlete 1 cầu với khả năng làm lạnh sâu, kết hợp cửa gió bố trí trên trần xe giúp cho mọi khách hàng đều cảm thấy thoải mái.

Điều hòa 2 vùng độc lâp trên Triton 1 cầu số tự động Premium

Cửa gió điều hòa phía sau trên xe Mitsubishi triton 2.4 AT 4x2 2020

Các tiện ích như: mồi thuốc, cổng sạc nhanh cho điện thoại giúp gia tăng giá trị sử dụng của Triton 2023.

Mồi thuốc lá xe Triton 4x2 AT phiên bản Premium

Cổng sạc điện thoại cho hàng ghế sau trên Triton 1 cầu AT bản đủ

Hệ thống khởi động Start/Stop trên Triton 2023 sẽ giúp việc đề nổ xe trở nên đơn giản và hiện đại hơn bao giờ hết. Bảng đồng hồ trung tâm với màn hình hiển thị đa thông tin giúp người lái dễ dàng theo dõi các chỉ số thể hiện trên xe.

Đề nổ Start Stop xe Mitsubishi Triton 4x2 AT bản Premium

Cụm đồng hồ công-tơ-mét xe bán tải Triton 1 cầu AT Premium

Vô lăng của Triton Mivec 4×2 AT được thiết kế 4 chấu bọc da cao cấp, tích hợp đầy đủ các phím chức năng như đàm thoại rảnh tay, tăng giảm âm lượng, hệ thống ga tự động Cruise Control. Ngay sau vô lăng là 2 lẫy chuyển số thể thao to bản cho cảm giác phấn khích mỗi khi cầm lái chiếc xe. Hệ thống gạt mưa tự động và đèn tự động giúp người lái tự tin trên mọi điều kiện thời tiết.

Đèn tự động xe Triton 1 cầu bản đủ số tự động

Gạt mưa tự động xe Triton 4x2 AT Premium

Mitsubishi Triton 2.4 AT Premium được trang bị gạt mưa và đèn tự động.

Vô lăng 4 chấu xe bán tải Triton 4x2 AT bản đủ

Vô lăng 4 chấu bọc da trên Trion 2023.

Phím điều khiển chức năng trên Triton 2.4 số tự động 1 cầu bản Premium

Hệ thống ga tự động Cruise Control trên Triton 2.4 số tự động 1 cầu Premium

Các phím điều khiển rảnh tay trang bị trên Triton số tự động 2023.

Khu vực cần số được kết hợp giữa ốp nhựa đen bóng và ốp màu kim loại vân lưới cực tinh tế.

Khu vực cần số xe Mitsubishi Triton bản Premium 4x2 AT

Ngăn để cốc và gạt tàn thuốc trên xe bán tải Mitsubishi 1 cầu số tự động Premium

Tính năng nổi bật


Vận hành

Mitsubishi Triton 2023 2.4 AT sử dụng động cơ Diesel 2.4L được đúc hoàn toàn bằng hợp kim nhôm giúp giảm tới 30 Kg trọng lượng. Động cơ Mivec trên Triton là động cơ dầu đầu tiên và duy nhất trong phân khúc bán tải được áp dụng công nghệ van nạp biến thiên, giúp xe hoạt động tiết kiệm nhiên liệu ở vận tốc thấp và mạnh mẽ ở tốc độ cao.

Động cơ 2.4 Mivec của Triton sản sinh công suất 181 mã lực tại dải vòng tua 3.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại đạt 430Nm tại dải tua máy 2.500 vòng/phút. Xe sử dụng hộp số tự động 6 cấp hoàn toàn mới, mang lại khả năng vận hành mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu.

Động cơ dầu Mivec trên Mitsubishi Triton 2020

Hộp số tự động 6 cấp mới của Triton-min

Khoảng sáng gầm xe cao 220 mm, cùng với góc thoát trước/sau lớn giúp Mitsubishi Triton có thể dễ dang di chuyển trên mọi địa hình phức tạp nhất.

khoảng sang gầm xe và góc thoát trước sau xe Triton

Bên cạnh đó, Mitsubishi Triton có bán kính vòng quay cực kỳ khiêm tốn chỉ 5,9 M giúp cho chiếc xe xoay sở trong khu vực chật hẹp được tốt hơn.

Bán kính vòng quay của xe Triton 2020

An toàn

Các hệ thống an toàn nổi bật xuất hiện trên Mitsubishi Triton 4×2 Athlete 2023 bao gồm:

  • Hệ thống phanh an toàn ABS, EBD: cơ chế nhấp nhả má phanh liên tục giúp người điều khiển có thể đánh lái khi phanh để tránh chướng ngại vật.

hệ thống phanh EBD trên Mitsubishi Triotn 2020

  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA: bổ sung thêm lực phanh trong một số trường hợp để rút ngắn quãng đường phanh.

Phanh khẩn cấp BA của xe Triton mới

  • Cân bằng điện tử ASTC: giúp cho xe vận hành ổn định khi phanh, vào cua và ngay cả khi xe khởi hành và tăng tốc. Khi hệ thống ATSC phát hiện chiếc xe Triton 2023 có dầu hiệu mất kiểm soát hệ thống sẽ ngay lập tức can thiệp vào việc điều chỉnh công suất động cơ, phân bổ lực phanh hợp lý lên các bánh xe.

Hệ thống chống trơn trượt của xe Triton 2 cầu

  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA: tự động giữ phanh trong khoảng thời gian 2s giúp cho người lái có thể chuyển từ chân phanh sang chân ga để khởi hành ngang dốc.

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc trên xe Triton 2020

  • Công nghệ khung xe RISE của Mitsubishi sử dụng thép gia cường, được thiết kế để hấp thu va chạm và phân tán lực để bảo vệ tài xế và hành khách.

Khung xe Rise trên xe Triton

  • Mitsubishi Triton 4×2 Premium 2023 được trang bị 2 túi khí an toàn để bảo vệ các hành khách trên xe khi có va chạm xảy ra.

hệ thống 7 túi khí xe Triton 2.4 2 cầu

Thông số kỹ thuật Triton bản 1 cầu số tự động


Cập nhật chính xác bảng thông số kỹ thuật xe Triton 2023 4×2 AT từ Mitsubishi Việt Nam. Mời bạn đọc xem chi tiết bảng dưới đây.

Xem thêm: Thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Triton bản 1 cầu số tự động tiêu chuẩn

KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG

  • Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)5,305 x 1,815 x 1,795
  • Kích thước thùng (DxRxC) (mm)1,520 x 1,470 x 475
  • Chiều dài cơ sở (mm)3,000
  • Khoảng sáng gầm xe (mm)220
  • Trọng lượng không tải (Kg)1,810
  • Trọng lượng toàn tải (Kg)N/A
  • Góc thoát Trước/Sau (độ)N/A
  • Dung tích bình nhiên liệu (L)75
  • Số chỗ ngồi5
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5,9

ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ

  • Loại động cơDiesel, 2.4L MIVEC
  • Công nghệ động cơPhun nhiên liệu điện tử
  • Dung tích xy lanh (cc)2,396
  • Công suất cực đại (hp / rpm)181 / 3,500
  • Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm)430 / 2,500
  • Hộp sốSố tự động 6 cấp
  • Loại nhiên liệuDiesel
  • Bố trí xi lanh4 xi lanh thẳng hàng
  • Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4

KHUNG GẦM

  • Hệ thống treo trướcĐộc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
  • Hệ thống treo sauNhíp lá
  • Hệ thống phanh trướcĐĩa thông gió
  • Hệ thống phanh sauTang trống
  • Trợ lực tay láiCó, thủy lực
  • Kích thước lốp265/60R18
  • Mâm xeMâm đúc 18 inch
  • Hệ thống dẫn độngDẫn động cầu sau/RWD

TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU

  • Đường kết hợp (L / 100Km)NA
  • Đường đô thị (L / 100Km)NA
  • Đường Cao tốc (L / 100Km)NA

NGOẠI THẤT

  • Đèn chiếu gầnBi-LED Projector
  • Đèn chiếu xaBi-LED Projector
  • Chức năng điều khiển đèn tự độngCó
  • Đèn chào mừngCó
  • Đèn chờ dẫn đườngCó
  • Đèn định vị ban ngàyCó, bóng LED
  • Đèn sương mù trướcCó, bóng Halogen
  • Gạt mưa trướcTự động
  • Gạt mưa sauKhông
  • Gương chiếu hậu chỉnh điệnCó
  • Gương chiếu hậu gập điệnCó
  • Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽCó
  • Tay nắm cửaMạ cờ-rôm, tích hợp nút bấm khóa cửa thông minh
  • Ăng ten vây cá mậpKhông
  • Cốp sau chỉnh điệnKhông
  • Cụm đèn hậuLED 
  • Bộ quây thể thaoKhông
  • Ống bôỐng xả đơn
  • Bậc lên xuốngCó

NỘI THẤT

  • Nội thấtBọc Da cao cấp
  • Ghế láiĐiều chỉnh điện 8 hướng
  • Ghế hành khách trướcĐiều chỉnh tay 4 hướng
  • Ghế lái tích hợp chức năng nhớ vị tríKhông
  • Vô lăng tích hợp các nút chức năngCó, tăng giảm âm lượng, chuyển kênh, đàm thoại, Cruise Control,…
  • Kiểu vô lăng4 chấu, bọc da, tích hợp lẫy chuyển số sau vô lăng, điều chỉnh tay 4 hướng
  • Cụm đồng hồ trung tâmCó
  • Đèn báo chế độ EcoCó
  • Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuCó
  • Chức năng báo vị trí cần sốCó
  • Màn hình hiển thị đa thông tinCó, màn hình màu TFT.
  • Màn hình hiển thị HUDKhông
  • Cửa sổ chỉnh điệnCó, lên xuống 1 chạm cửa lái
  • Khởi động Start/StopCó
  • Đầu DVD, MP3, RadioCó
  • Màn hình âm thanhMàn hình cảm ứng 6,75″, Apple Carplay, Android Auto
  • Cổng kết nối AUXCó
  • Cổng kết nối USBCó
  • Kết nối BluetoothCó
  • Kết nối HDMIKhông
  • Hệ thống điều khiển bằng giọng nóiCó
  • Bảng điều khiển từ hàng ghế phía sauKhông
  • Đàm thoại rảnh tayCó
  • Kết nối điện thoại thông minhCó
  • Kết nối WifiKhông
  • Dẫn đường GPSCó
  • Hệ thống loa6 loa cao cấp
  • Điều hòa trướcCó, tự động 2 vùng độc lập
  • Cửa gió hàng ghế sauCó
  • Gương chiếu hậu chống chói tự độngKhông
  • Cửa sổ trờiKhông
  • Tấm che nắng có trang bị gương và đèn trang điểmCó
  • Tựa tay trung tâm hàng ghế trướcCó
  • Tựa tay hàng ghế sau và ngăn để lyCó
  • Hàng ghế sau tùy chỉnh độ cao 3 tựa đầuCó
  • Hàng ghế sau thứ 2Có
  • Hàng ghế sau thứ 3Không
  • Rèm che nắng phía sau chỉnh điệnKhông
  • Rèm che nắng cửa sauKhông

AN TOÀN

  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)Có
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BACó
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBDCó
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)Có
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt (TCS)Có
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)Có
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo (HDC)Không
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù BSMKhông
  • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTAKhông
  • Hệ thống giảm thiểu va chạm phía trước FCMKhông
  • Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn UMSKhông
  • Chọn 4 chế độ chạy địa hìnhKhông
  • Đèn báo phanh khẩn cấp ESSCó
  • Ga tự độngCó
  • Phanh tay điện tửKhông
  • Chế độ giữ phanh tự độngKhông
  • Hệ thống báo chống trộmCó
  • Mã hóa động cơCó
  • Khóa cửa tự động khi vận hànhCó
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trướcKhông
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sauCó
  • Cảm biến áp suất lốpKhông
  • Camera lùiKhông
  • Hệ thống túi khí SRS2
  • Khung xe RISECó 
  • Dây đai an toàn 3 điểmCó
  • Định vị vệ tinh, dẫn đường GPSKhông

Trên đây là bảng thông số chi tiết mới nhất của xe bán tải Triton Mivec 1 cầu số tự đông

Scroll to Top